Phạm vi công nhận

Phạm vi công nhận

Công ty cổ phần khoa học công nghệ và kiểm định STEC
Tên PTN:
Trung tâm thử nghiệm cật liệu và kiểm định công trình
Mã số công nhận:
VALAS 226
Địa chỉ PTN:
Số 86 ngõ 203 Hoàng Quốc việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tình trạng công nhận:
Hiệu lực
Ngày hiệu lực:
11/02/2031
Địa chỉ văn phòng:
Số 3, ngõ 34 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Người phụ trách:
Trần Xuân Thủy
Điện thoại:
0815113769
Email:
stec.vn@outlook.com
Website:
Thử nghiệm Cơ lý
Sản phẩm / vật liệu Tên phép thử Phạm vi đo/Giới hạn định lượng (nếu có) Phương pháp
Vật liệu kim loại Thử kéo Fmax: 1000 kN TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2019)
TCVN 9391:2012
TCVN 1824:1993
TCVN 6284-1:1997
TCVN 6368:1998
TCVN 7937-1; 2; 3:2013 (ISO 15630-1; 2; 3:2019)
TCVN 8310:2010
TCVN 8163:2009
TCVN 6288:1997
BS 4449:2005+A3:2016
ASTM A370:2024
ASTM A615:2024
ASTM E8:2024
ASTM B557-15 (2023)
ASTM A770:2018
ASTM E111:2017
GB/T 228.1-2021
JIS Z 2241:2022
JIS Z3121:2013
JIS G3112:2020
AS 1391:2020
Vật liệu kim loại Thử uốn Max Ø 32 TCVN 1826:2006 (ISO 7801:2024)
TCVN 6287:1997
TCVN 7937-1; 2; 3:2013
TCVN 198:2008 (ISO 7438:2020)
ISO 15630-1; 2; 3:2019
BS 4449:2005+A3:2016
BS 1387:1985
GB/T 232-2024
JIS G 3444:2021
JIS G3452:2019
JIS G3459:2021
JIS G3112:2020
JIS Z 2248:2022
ASTM A370:2024
ASTM E290:2022
ASTM A500:2021
ASTM A53:2024
ASTM A 615:2016
AS 2505.1-2004 (R2017)
AS 2505.2-2004 (R2017)
AS 2505.3-2004 (R2017)
Vật liệu kim loại Thử uốn lại Max Ø 32 TCVN 7937-1:2013 (ISO 15630-1:2019)
TCVN 7937-2:2013 (ISO 15630-2:2019)
TCVN 6287:1997
BS 4449:2005+ A3:2016
Vật liệu kim loại Thử nén bẹp Fmax: 1000 kN TCVN 1830:2008
EN 10255:2004
BS 1387:1985
ASTM A999:2023
ASTM A370:2024
ASTM A500:2023
ASTM A53:2024
ASTM A501:2021
JIS G3452 :2019
JIS G3459:2021
JIS G3444:2021
AS 2505.3-2004 (R2017)
Vật liệu kim loại Thử mối nối bằng ống ren Fmax: 1000 kN TCVN 13711-1:2023 (ISO 15835-1:2018)
TCVN 13711-2:2023 (ISO 15835-2:2018)
ISO 15630-1:2019
ISO 6892-1:2019
Vật liệu kim loại Thử độ cứng Vickers HV0,2-HV5 ISO 6507-1:2023
ASTM E92:2023
JIS Z 2244-1:2024
AS 1817.1-2003 (R2017)
Vật liệu kim loại Thử độ cứng Rockwell A, B, C TCVN 257-1:2007
ISO 6508-1:2023
ASTM E18:2023
JIS Z 2245:2021
AS 1815.1-2007 (R2017)
Vật liệu kim loại Thử độ cứng Brinell Bi Ø2,5; Ø5; Ø10 TCVN 256-1;
ISO 6506-1;2014
ASTM E10:2023
JIS Z 2243-1 (2018)
AS 1816.1-2007 (R2017)
BS EN 14730-1:2006+A1:2010
Vật liệu kim loại Thử áp lực nước 70 bar TCVN 1832:2008
TCVN 9441:2013 (ISO 5208:2015)
TCVN 7972:2008 (ISO 10802:2020)
ASTM A999/A999M-23
Vật liệu kim loại Đo kích thước hình học TCVN 12681:2019
TCVN 10351:2014 (ISO 7452:2013)
TCVN 7571-1:2019 (ISO 657-1)
ASTM A53:2022
ASTM A554:2021
ASTM A500:2020
ASTM A240:2020
ASTM A312:2017
ASTM A778:2016
ASTM A370:2023
BS EN 10255:2004
JIS G3444:2015
JIS G3466:2015
JIS G3192:2021
Giàn giáo Thử tải giàn giáo Fmax: 1000 kN TCVN 6052:1995
ANSI/SSFI SC 100 5/05
Bulông - Đai ốc Thử kéo bulông - đai ốc Fmax: 1000 kN TCVN 1916:1995
ISO 898-1:2013
ASTM F606:2024
JIS B 1051:2019
JIS B 1186:2013
AS 4291.1:2015
Bulông - Đai ốc Thử kéo vật liệu bulông Fmax: 1000 kN TCVN 197-1:2014
ISO 6892-1:2019
ASTM A370:2024
ASTM E8:2024
JIS Z 2241:2022
Bulông - Đai ốc Xác định lực siết Bulông Fmax: 1000 N.m ASTM F606:2024
ISO 16047:2005
Bulông - Đai ốc Thử cắt vật liệu bulông Fmax: M24 ASTM F606:2024
Bulông - Đai ốc Thử nhổ bulông Fmax 30 kN ASTM E488:2015
Bulông - Đai ốc Thử tải đai ốc Fmax: 1000 kN TCVN 1916:1995
ISO 898-2:2012
ASTM F606:2024
JIS B 1052-2:2014
Lớp sơn, phủ mạ kẽm Đo chiều dày lớp phủ bằng phương pháp khối lượng TCVN 7665:2007
(ISO 1461:2022)
ASTM A90/A90M:2021
JIS H0401:2013
AS 2331.2.1-2001 (R2017)
Lớp sơn, phủ mạ kẽm Thử độ bám dính TCVN 2097:2015 (ISO 2409:2020)
ASTM D2197-16 (2016)
ASTM D3359:2023
ASTM B498:2019
AS 1580.408.4-2004 (R2019)
Lớp sơn, phủ mạ kẽm Độ cứng bút chì 2B-6H ISO 1461:2022
ISO 15184:2020
ASTM D3363:2022
JIS K5400-5-4 (99)
JIS K5600 (99)
Lớp sơn, phủ mạ kẽm Xác định độ bền va đập 0.45 – 4.52 J TCVN 2100-1:2013 (ISO 6272-1:2011)
TCVN 2100-2:2013 (ISO 6272-2:2011)
TCVN 12574:2018
ASTM D2794:2019
ASTM D2939:2003
Lớp sơn, phủ mạ kẽm Xác định độ bền uốn TCVN 2099:2013
TCVN 11606:2016
TCVN 11416:2016
ISO 6860:2006
ASTM D2794:2019
ASTM D2939:2003
ASTM D522:2017
Mối hàn trên thép tấm, thép ống Thử độ cứng vùng mối hàn HV0,2-HV5 ISO 9015-1:2001
ASTM E 92:2003
ASME BPV code, Section IX – 2025
AWS D1.5:2025
AWS D 1.6:2021
AS/NZS 2205.3.1 (2024)
AS 2205.3.1-2020
Mối hàn trên thép tấm, thép ống Thử uốn Max Ø32 ISO 7438:2020
TCVN 198:2008
TCVN 5401:2010 (ISO 5173:2023)
ISO 9017-2017
ASME BVP Code section IX-2025
AWS D1.1-2025
AWS D 1.2-2014
AWS D1.3:2018
AWS D1.5:2025
AWS D 1.6:2021
AWS B4.0:2016
ASTM A370:2024
ASTM E290:2022
JIS Z3122:2018
AS 2205.3.1 (2024)
Mối hàn trên thép tấm, thép ống Kiểm tra tổ chức thô đại TCVN 7507:2016
ISO 17639:2022
ISO 9017:2017
ISO 15614-1:2017
ISO 17639:2022
ISO 13920:2023
EN ISO 17637:2016
ASME BVP Code section IX-2025
AWS D1.1:2025
AWS D 1.2:2014
AWS D1.5:2025
AWS D 1.6:2021
AWS B4.0:2016
ASTM E340:2015
JIS G0553:2019
ASTM E3-11 (2017)
AS/NZS 2205.5.1:2024
AS 3978:2003
Thử nghiệm Không phá hủy (NDT)
Sản phẩm / vật liệu Tên phép thử Phạm vi đo/Giới hạn định lượng (nếu có) Phương pháp
Vật liệu kim loại và mối hàn kim loại Phương pháp siêu âm (UT) Thickness ≥ 8mm BS EN ISO 17640:2018
EN ISO 11666:2018
EN 583-1:1998/A1:2003
EN 583-2:2001
EN 25817-93
ASTM E164:2024
ASTM A388:2015
ASTM A435:2017
ASTM A609-12 (2018)
AWS D1.1:2025
Clause 8, Part F
AWS D1.5:2025
Clause 8, Part C
ASME V-Article 4:2023
JIS Z 3060:2015
JIS G 0584:2014
AS 2207:2007
Vật liệu kim loại và mối hàn kim loại Phương pháp kiểm tra thẩm thấu chất lỏng (PT) BS EN ISO 3452-1:2021
BS EN ISO 23277:2015
BS EN ISO 17635:2016
ASME V-Article 6:2023
ASTM E165:2023
ASTM E1444:2021
AS 1171-1998 (R2022)
AS 2062:1997
Vật liệu kim loại và mối hàn kim loại Phương pháp kiểm tra từ tính (MT) ISO 17638:2016
BS EN ISO 23278:2015
EN 571-1:2008
ASME V-Article 7:2023
ASTM E709:2021
ASTM E1417:2021
JIS Z2343-2:2009
AS 1171:1998
AS 2062:1997
Vật liệu kim loại và mối hàn kim loại Kiểm tra ngoại quan (VT) BS EN ISO 17637:2016
AWS D1.1:2025
AWS D1.5:2025
AWS D1.6:2021
ASME BVP Code section IX-2025
ASME BPVC.V-2023, Article 9
AWS B11.1:2015
AS 3978:2003
Vật liệu kim loại và mối hàn kim loại Đo chiều dày vật liệu bằng phương pháp siêu âm (2 đến 200) mm ASTM E797:2021
ISO 16809:2017
Lớp sơn, phủ mạ kẽm Đo chiều dày lớp phủ bằng phương pháp từ (MT) Max 3000 µm TCVN 5878:2007 (ISO 2178:2016)
TCVN 4392:1986
ASTM A123:2017
ASTM E376:2019
ASTM A90/A90M:2021
JIS H 0401:2021
AS 2331.1.3 (2001
Lớp sơn, phủ mạ kẽm Đo chiều dày lớp phủ trên vật liệu không từ Max 3000 µm ASTM E 376:2019
Thành phần hóa học thép không gỉ Al
B
C
Co
Cr
Cu
Mn
Mo
N
Nb
Ni
P
S
Si
Ti
V
W
(0.003-0.1) %
(0.001-0.1) %
(0.003-1.0) %
(0.003-0.5) %
(5.0-35.0) %
(0.005-6.0) %
(0.05-2.0) %
(0.001-2.5) %
(0.003-0.8) %
(0.004-0.5) %
(4.0-35.0) %
(0.001-0.1) %
(0.001-0.1) %
(0.05-1.0) %
(0.003-0.3) %
(0.005-0.8) %
(0.01-4.0) %
ASTM E1086:2022
JIS G1253:2002+ADM 1-13
Thành phần hóa học của thép hợp kim thấp Al
As
B
Bi
C
Ca
Co
Cr
Cu
Mn
Mo
N
Nb
Ni
P
Pb
S
Sb
Si
Sn
Ti
V
W
Zn
Zr
(0.001-1.8) %
(0.005-0.1) %
(0.001-0.05) %
(0.003-0.1) %
(0.001-1.3) %
(0.0005-0.01) %
(0.003-1.0) %
(0.001-5.0) %
(0.001-1.0) %
(0.001-2.0) %
(0.001-2.0) %
(0.003 -0.02) %
(0.01-1.0)%
(0.001-5.0) %
(0.01-0.1)%
(0.005-0.05) %
(0.01-0.1)%
(0.01-0.5) %
(0.001-1.7) %
(0.01-0.1)%
(0.001-0.4) %
(0.01 – 1.0) %
(0.003-0.4) %
(0.001-0.02) %
(0.01-0.1)%
TCVN 8998:2018
ASTM E415:2021
JIS G1253:2002+ADM 1-13
Thành phần hóa học của nhôm Ag
B
Be
Bi
Ca
Cd
Co
Cr
Cu
Fe
Ga
In
Mg
Mn
Ni
Pb
Si
Sn
Sr
Ti
V
Zn
Zr
(0.0005-0.3) %
(0.0003-0.1) %
(0.0001-0.05) %
(0.001-0.6) %
(0.0003-0.05) %
(0.0005-0.2) %
(0.0003-0.5) %
(0.001-0.6) %
(0.001-15.0) %
(0.001-2.5) %
(0.001-0.15) %
(0.0015-0.15) %
(0.0005-15.0) %
(0.001-1.5) %
(0.001-3.0) %
(0.002-1.5) %
(0.001-25.0) %
(0.001-0.5) %
(0.0003-0.15) %
(0.0005-0.55) %
(0.001-0.2) %
(0.003-15.0) %
(0.003-0.25) %
ASTM E1251:2017
ASTM E 1086:2014
JIS G0320:2009
JIS G 1253:2013
Thành phần hóa học của đồng Al
Ag
As
Be
Bi
B
Cd
Co
Cr
Fe
Mg
Mn
Ni
P
Pb
S
Sb
Se
Si
Sn
Zn
Zr
(0.001-12.0) %
(0.0005-1.6) %
(0.003-0.4) %
(0.0003-3.0) %
(0.003-0.2) %
(0.001-0.01) %
(0.0003-0.5) %
(0.0005-3.5) %
(0.001-1.5) %
(0.0005-7.0) %
(0.0003-0.2) %
(0.0005-5.0) %
(0.0005-40.0) %
(0.001-1.5) %
(0.001-35.0) %
(0.001-0.3) %
(0.005-1.5) %
(0.003-1.5) %
(0.001-6.0) %
(0.001-15.0) %
(0.001-45.0) %
(0.001-0.2) %
BS EN 15079:2015
Thành phần hóa học của kẽm Ag
Al
Bi
Cd
Cr
Cu
Fe
In
Mg
Mn
Ni
Pb
Sb
Si
Sn
Ti
(0.001-0.1) %
(0.001-50) %
(0.001-0.1) %
(0.0005-0.6) %
(0.001-0.1) %
(0.001-3.5) %
(0.0005-0.5) %
(0.0005-0.3) %
(0.0005-3.0) %
(0.0005-0.1) %
(0.0005-0.1) %
(0.001-0.7) %
(0.001-0.25) %
(0.001-0.1) %
(0.001-0.5) %
(0.0005-0.1) %
ISO 3815-1:2015
Lưu ý:
Trường hợp "Công ty cổ phần khoa học công nghệ và kiểm định STEC" cung cấp dịch vụ thử nghiệm chất lượng sản phẩm hàng hóa hoặc hiệu chuẩn phương tiện đo thì phải đăng ký hoạt động và được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật trước khi cung cấp dịch vụ.