| Sản phẩm / vật liệu | Tên phép thử | Phạm vi đo/Giới hạn định lượng (nếu có) | Phương pháp |
|---|---|---|---|
| Vật liệu kim loại | Thử kéo | Fmax: 1000 kN |
TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2019) TCVN 9391:2012 TCVN 1824:1993 TCVN 6284-1:1997 TCVN 6368:1998 TCVN 7937-1; 2; 3:2013 (ISO 15630-1; 2; 3:2019) TCVN 8310:2010 TCVN 8163:2009 TCVN 6288:1997 BS 4449:2005+A3:2016 ASTM A370:2024 ASTM A615:2024 ASTM E8:2024 ASTM B557-15 (2023) ASTM A770:2018 ASTM E111:2017 GB/T 228.1-2021 JIS Z 2241:2022 JIS Z3121:2013 JIS G3112:2020 AS 1391:2020 |
| Vật liệu kim loại | Thử uốn | Max Ø 32 |
TCVN 1826:2006 (ISO 7801:2024) TCVN 6287:1997 TCVN 7937-1; 2; 3:2013 TCVN 198:2008 (ISO 7438:2020) ISO 15630-1; 2; 3:2019 BS 4449:2005+A3:2016 BS 1387:1985 GB/T 232-2024 JIS G 3444:2021 JIS G3452:2019 JIS G3459:2021 JIS G3112:2020 JIS Z 2248:2022 ASTM A370:2024 ASTM E290:2022 ASTM A500:2021 ASTM A53:2024 ASTM A 615:2016 AS 2505.1-2004 (R2017) AS 2505.2-2004 (R2017) AS 2505.3-2004 (R2017) |
| Vật liệu kim loại | Thử uốn lại | Max Ø 32 |
TCVN 7937-1:2013 (ISO 15630-1:2019) TCVN 7937-2:2013 (ISO 15630-2:2019) TCVN 6287:1997 BS 4449:2005+ A3:2016 |
| Vật liệu kim loại | Thử nén bẹp | Fmax: 1000 kN |
TCVN 1830:2008 EN 10255:2004 BS 1387:1985 ASTM A999:2023 ASTM A370:2024 ASTM A500:2023 ASTM A53:2024 ASTM A501:2021 JIS G3452 :2019 JIS G3459:2021 JIS G3444:2021 AS 2505.3-2004 (R2017) |
| Vật liệu kim loại | Thử mối nối bằng ống ren | Fmax: 1000 kN |
TCVN 13711-1:2023 (ISO 15835-1:2018) TCVN 13711-2:2023 (ISO 15835-2:2018) ISO 15630-1:2019 ISO 6892-1:2019 |
| Vật liệu kim loại | Thử độ cứng Vickers | HV0,2-HV5 |
ISO 6507-1:2023 ASTM E92:2023 JIS Z 2244-1:2024 AS 1817.1-2003 (R2017) |
| Vật liệu kim loại | Thử độ cứng Rockwell | A, B, C |
TCVN 257-1:2007 ISO 6508-1:2023 ASTM E18:2023 JIS Z 2245:2021 AS 1815.1-2007 (R2017) |
| Vật liệu kim loại | Thử độ cứng Brinell | Bi Ø2,5; Ø5; Ø10 |
TCVN 256-1; ISO 6506-1;2014 ASTM E10:2023 JIS Z 2243-1 (2018) AS 1816.1-2007 (R2017) BS EN 14730-1:2006+A1:2010 |
| Vật liệu kim loại | Thử áp lực nước | 70 bar |
TCVN 1832:2008 TCVN 9441:2013 (ISO 5208:2015) TCVN 7972:2008 (ISO 10802:2020) ASTM A999/A999M-23 |
| Vật liệu kim loại | Đo kích thước hình học |
TCVN 12681:2019 TCVN 10351:2014 (ISO 7452:2013) TCVN 7571-1:2019 (ISO 657-1) ASTM A53:2022 ASTM A554:2021 ASTM A500:2020 ASTM A240:2020 ASTM A312:2017 ASTM A778:2016 ASTM A370:2023 BS EN 10255:2004 JIS G3444:2015 JIS G3466:2015 JIS G3192:2021 |
|
| Giàn giáo | Thử tải giàn giáo | Fmax: 1000 kN |
TCVN 6052:1995 ANSI/SSFI SC 100 5/05 |
| Bulông - Đai ốc | Thử kéo bulông - đai ốc | Fmax: 1000 kN |
TCVN 1916:1995 ISO 898-1:2013 ASTM F606:2024 JIS B 1051:2019 JIS B 1186:2013 AS 4291.1:2015 |
| Bulông - Đai ốc | Thử kéo vật liệu bulông | Fmax: 1000 kN |
TCVN 197-1:2014 ISO 6892-1:2019 ASTM A370:2024 ASTM E8:2024 JIS Z 2241:2022 |
| Bulông - Đai ốc | Xác định lực siết Bulông | Fmax: 1000 N.m |
ASTM F606:2024 ISO 16047:2005 |
| Bulông - Đai ốc | Thử cắt vật liệu bulông | Fmax: M24 | ASTM F606:2024 |
| Bulông - Đai ốc | Thử nhổ bulông | Fmax 30 kN | ASTM E488:2015 |
| Bulông - Đai ốc | Thử tải đai ốc | Fmax: 1000 kN |
TCVN 1916:1995 ISO 898-2:2012 ASTM F606:2024 JIS B 1052-2:2014 |
| Lớp sơn, phủ mạ kẽm | Đo chiều dày lớp phủ bằng phương pháp khối lượng |
TCVN 7665:2007 (ISO 1461:2022) ASTM A90/A90M:2021 JIS H0401:2013 AS 2331.2.1-2001 (R2017) |
|
| Lớp sơn, phủ mạ kẽm | Thử độ bám dính |
TCVN 2097:2015 (ISO 2409:2020) ASTM D2197-16 (2016) ASTM D3359:2023 ASTM B498:2019 AS 1580.408.4-2004 (R2019) |
|
| Lớp sơn, phủ mạ kẽm | Độ cứng bút chì | 2B-6H |
ISO 1461:2022 ISO 15184:2020 ASTM D3363:2022 JIS K5400-5-4 (99) JIS K5600 (99) |
| Lớp sơn, phủ mạ kẽm | Xác định độ bền va đập | 0.45 – 4.52 J |
TCVN 2100-1:2013 (ISO 6272-1:2011) TCVN 2100-2:2013 (ISO 6272-2:2011) TCVN 12574:2018 ASTM D2794:2019 ASTM D2939:2003 |
| Lớp sơn, phủ mạ kẽm | Xác định độ bền uốn |
TCVN 2099:2013 TCVN 11606:2016 TCVN 11416:2016 ISO 6860:2006 ASTM D2794:2019 ASTM D2939:2003 ASTM D522:2017 |
|
| Mối hàn trên thép tấm, thép ống | Thử độ cứng vùng mối hàn | HV0,2-HV5 |
ISO 9015-1:2001 ASTM E 92:2003 ASME BPV code, Section IX – 2025 AWS D1.5:2025 AWS D 1.6:2021 AS/NZS 2205.3.1 (2024) AS 2205.3.1-2020 |
| Mối hàn trên thép tấm, thép ống | Thử uốn | Max Ø32 |
ISO 7438:2020 TCVN 198:2008 TCVN 5401:2010 (ISO 5173:2023) ISO 9017-2017 ASME BVP Code section IX-2025 AWS D1.1-2025 AWS D 1.2-2014 AWS D1.3:2018 AWS D1.5:2025 AWS D 1.6:2021 AWS B4.0:2016 ASTM A370:2024 ASTM E290:2022 JIS Z3122:2018 AS 2205.3.1 (2024) |
| Mối hàn trên thép tấm, thép ống | Kiểm tra tổ chức thô đại |
TCVN 7507:2016 ISO 17639:2022 ISO 9017:2017 ISO 15614-1:2017 ISO 17639:2022 ISO 13920:2023 EN ISO 17637:2016 ASME BVP Code section IX-2025 AWS D1.1:2025 AWS D 1.2:2014 AWS D1.5:2025 AWS D 1.6:2021 AWS B4.0:2016 ASTM E340:2015 JIS G0553:2019 ASTM E3-11 (2017) AS/NZS 2205.5.1:2024 AS 3978:2003 |
| Sản phẩm / vật liệu | Tên phép thử | Phạm vi đo/Giới hạn định lượng (nếu có) | Phương pháp |
|---|---|---|---|
| Vật liệu kim loại và mối hàn kim loại | Phương pháp siêu âm (UT) | Thickness ≥ 8mm |
BS EN ISO 17640:2018 EN ISO 11666:2018 EN 583-1:1998/A1:2003 EN 583-2:2001 EN 25817-93 ASTM E164:2024 ASTM A388:2015 ASTM A435:2017 ASTM A609-12 (2018) AWS D1.1:2025 Clause 8, Part F AWS D1.5:2025 Clause 8, Part C ASME V-Article 4:2023 JIS Z 3060:2015 JIS G 0584:2014 AS 2207:2007 |
| Vật liệu kim loại và mối hàn kim loại | Phương pháp kiểm tra thẩm thấu chất lỏng (PT) |
BS EN ISO 3452-1:2021 BS EN ISO 23277:2015 BS EN ISO 17635:2016 ASME V-Article 6:2023 ASTM E165:2023 ASTM E1444:2021 AS 1171-1998 (R2022) AS 2062:1997 |
|
| Vật liệu kim loại và mối hàn kim loại | Phương pháp kiểm tra từ tính (MT) |
ISO 17638:2016 BS EN ISO 23278:2015 EN 571-1:2008 ASME V-Article 7:2023 ASTM E709:2021 ASTM E1417:2021 JIS Z2343-2:2009 AS 1171:1998 AS 2062:1997 |
|
| Vật liệu kim loại và mối hàn kim loại | Kiểm tra ngoại quan (VT) |
BS EN ISO 17637:2016 AWS D1.1:2025 AWS D1.5:2025 AWS D1.6:2021 ASME BVP Code section IX-2025 ASME BPVC.V-2023, Article 9 AWS B11.1:2015 AS 3978:2003 |
|
| Vật liệu kim loại và mối hàn kim loại | Đo chiều dày vật liệu bằng phương pháp siêu âm | (2 đến 200) mm |
ASTM E797:2021 ISO 16809:2017 |
| Lớp sơn, phủ mạ kẽm | Đo chiều dày lớp phủ bằng phương pháp từ (MT) | Max 3000 µm |
TCVN 5878:2007 (ISO 2178:2016) TCVN 4392:1986 ASTM A123:2017 ASTM E376:2019 ASTM A90/A90M:2021 JIS H 0401:2021 AS 2331.1.3 (2001 |
| Lớp sơn, phủ mạ kẽm | Đo chiều dày lớp phủ trên vật liệu không từ | Max 3000 µm | ASTM E 376:2019 |
| Thành phần hóa học thép không gỉ |
Al B C Co Cr Cu Mn Mo N Nb Ni P S Si Ti V W |
(0.003-0.1) % (0.001-0.1) % (0.003-1.0) % (0.003-0.5) % (5.0-35.0) % (0.005-6.0) % (0.05-2.0) % (0.001-2.5) % (0.003-0.8) % (0.004-0.5) % (4.0-35.0) % (0.001-0.1) % (0.001-0.1) % (0.05-1.0) % (0.003-0.3) % (0.005-0.8) % (0.01-4.0) % |
ASTM E1086:2022 JIS G1253:2002+ADM 1-13 |
| Thành phần hóa học của thép hợp kim thấp |
Al As B Bi C Ca Co Cr Cu Mn Mo N Nb Ni P Pb S Sb Si Sn Ti V W Zn Zr |
(0.001-1.8) % (0.005-0.1) % (0.001-0.05) % (0.003-0.1) % (0.001-1.3) % (0.0005-0.01) % (0.003-1.0) % (0.001-5.0) % (0.001-1.0) % (0.001-2.0) % (0.001-2.0) % (0.003 -0.02) % (0.01-1.0)% (0.001-5.0) % (0.01-0.1)% (0.005-0.05) % (0.01-0.1)% (0.01-0.5) % (0.001-1.7) % (0.01-0.1)% (0.001-0.4) % (0.01 – 1.0) % (0.003-0.4) % (0.001-0.02) % (0.01-0.1)% |
TCVN 8998:2018 ASTM E415:2021 JIS G1253:2002+ADM 1-13 |
| Thành phần hóa học của nhôm |
Ag B Be Bi Ca Cd Co Cr Cu Fe Ga In Mg Mn Ni Pb Si Sn Sr Ti V Zn Zr |
(0.0005-0.3) % (0.0003-0.1) % (0.0001-0.05) % (0.001-0.6) % (0.0003-0.05) % (0.0005-0.2) % (0.0003-0.5) % (0.001-0.6) % (0.001-15.0) % (0.001-2.5) % (0.001-0.15) % (0.0015-0.15) % (0.0005-15.0) % (0.001-1.5) % (0.001-3.0) % (0.002-1.5) % (0.001-25.0) % (0.001-0.5) % (0.0003-0.15) % (0.0005-0.55) % (0.001-0.2) % (0.003-15.0) % (0.003-0.25) % |
ASTM E1251:2017 ASTM E 1086:2014 JIS G0320:2009 JIS G 1253:2013 |
| Thành phần hóa học của đồng |
Al Ag As Be Bi B Cd Co Cr Fe Mg Mn Ni P Pb S Sb Se Si Sn Zn Zr |
(0.001-12.0) % (0.0005-1.6) % (0.003-0.4) % (0.0003-3.0) % (0.003-0.2) % (0.001-0.01) % (0.0003-0.5) % (0.0005-3.5) % (0.001-1.5) % (0.0005-7.0) % (0.0003-0.2) % (0.0005-5.0) % (0.0005-40.0) % (0.001-1.5) % (0.001-35.0) % (0.001-0.3) % (0.005-1.5) % (0.003-1.5) % (0.001-6.0) % (0.001-15.0) % (0.001-45.0) % (0.001-0.2) % |
BS EN 15079:2015 |
| Thành phần hóa học của kẽm |
Ag Al Bi Cd Cr Cu Fe In Mg Mn Ni Pb Sb Si Sn Ti |
(0.001-0.1) % (0.001-50) % (0.001-0.1) % (0.0005-0.6) % (0.001-0.1) % (0.001-3.5) % (0.0005-0.5) % (0.0005-0.3) % (0.0005-3.0) % (0.0005-0.1) % (0.0005-0.1) % (0.001-0.7) % (0.001-0.25) % (0.001-0.1) % (0.001-0.5) % (0.0005-0.1) % |
ISO 3815-1:2015 |