Phạm vi công nhận

Phạm vi công nhận

Công ty TNHH Hải Tâm LAB
Tên PTN:
Công ty TNHH Hải Tâm LAB
Mã số công nhận:
VALAS 212
Địa chỉ PTN:
E4-31, đường Nguyễn Chánh, KDC 586, phường Hưng Phú, thành phố Cần Thơ, Việt Nam
Tình trạng công nhận:
Hiệu lực
Ngày hiệu lực:
07/04/2031
Địa chỉ văn phòng:
E4-31, đường Nguyễn Chánh, KDC 586, phường Hưng Phú, thành phố Cần Thơ, Việt Nam
Người phụ trách:
Đỗ Văn Nhớ
Điện thoại:
0919 288 599
Email:
info.haitamlab@gmail.com
Website:
www.haitamlab.com
Thử nghiệm Sinh học
Sản phẩm / vật liệu Tên phép thử Phạm vi đo/Giới hạn định lượng (nếu có) Phương pháp
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí ở 30oC bằng kỹ thuật đổ đĩa LOQ=1 CFU/mL, 10 CFU/g ISO 4833-1:2013/ Amd 1:2022
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Định lượng E.coli dương tính β- Glucoronidaza.
Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44oC sử dụng 5-Bromo-4-Clo-3-Indollyl β-D-Glucuronid
LOQ=1 CFU/mL, 10 CFU/g ISO 16649-2:2001
(TCVN 7924-2:2008)
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Định lượng Coliform
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
LOQ=1 CFU/mL, 10 CFU/g ISO 4832:2006
(TCVN 6848:2007)
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Định lượng Staphylococci dương tính với coagulase (Staphylococcus aureus và những loài khác) trên đĩa thạch.
Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird-Parker
LOQ=1 CFU/mL, 10 CFU/g ISO 6888-1:2021/
Amd 1:2023
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Phát hiện Salmonella spp eLOD50 =2 CFU/mẫu ISO 6579-1:2017/Amd 1:2020
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Định lượng Bacillus cereus giả định trên đĩa thạch
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30oC
LOQ=1 CFU/mL, 10 CFU/g ISO 7932:2004/Amd 1 :2020
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Định lượng Clostridium perfringens
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
LOQ=1 CFU/mL, 10 CFU/g ISO 15213-2:2023
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Định lượng nấm men và nấm mốc
Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0.95
LOQ=1 CFU/mL, 10 CFU/g ISO 21527-2:2008
(TCVN 8275-2:2010)
Nước khoáng thiên nhiên đóng chai, nước uống đóng chai, nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt, nước đá dùng để bảo quản và chế biến sản phẩm Định lượng E.coli và vi khuẩn Coliform
Kỹ thuật lọc màng
LOQ=1 CFU/250 mL;
LOQ=1 CFU/100 mL
ISO 9308-1:2014/
Amd 1:2016
Nước khoáng thiên nhiên đóng chai, nước uống đóng chai, nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt, nước đá dùng để bảo quản và chế biến sản phẩm Phát h iện và đếm khuẩn đường ruột (Enterococci)
Kỹ thuật lọc màng
LOQ=1 CFU/250 mL;
LOQ=1 CFU/100 mL
TCVN 6189-2:2009
(ISO 7899-2:2000)
Nước khoáng thiên nhiên đóng chai, nước uống đóng chai, nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt, nước đá dùng để bảo quản và chế biến sản phẩm Phát hiện và đếm Pseudomonas aeruginosa trong nước.
Kỹ thuật lọc màng
LOQ=1 CFU/250 mL;
LOQ=1 CFU/100 mL
TCVN 8881:2011
(ISO 16266:2006)
Nước khoáng thiên nhiên đóng chai, nước uống đóng chai, nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt, nước đá dùng để bảo quản và chế biến sản phẩm Định lượng Staphylococcus aureus trong nước
Kỹ thuật lọc màng
LOQ=1 CFU/250 mL;
LOQ=1 CFU/100 mL
SMEWW 9213 B: 2023
Nước tưới tiêu,
nước mặt, nước thải, nước thải chăn nuôi, nước dùng trong chăn nuôi
Định lượng vi khuẩn Coliform bằng phương pháp nhiều ống (số có xác suất cao nhất)
Kỹ thuật MPN
LOQ=1.8 MPN/100mL SMEWW 9221B:2023
Nước tưới tiêu,
nước mặt, nước thải, nước thải chăn nuôi, nước dùng trong chăn nuôi
Định lượng vi khuẩn Coliform chịu nhiệt (fecal Coliform) bằng phương pháp nhiều ống (số có xác suất cao nhất)
Kỹ thuật MPN
LOQ=1.8 MPN/100mL SMEWW 9221B&E:2023
Nước tưới tiêu,
nước mặt, nước thải, nước thải chăn nuôi, nước dùng trong chăn nuôi
Định lượng vi khuẩn E.coli bằng phương pháp nhiều ống (số có xác suất cao nhất)
Kỹ thuật MPN
LOQ=1.8 MPN/100mL SMEWW 9221B&F:2023
Thử nghiệm Hóa học
Sản phẩm / vật liệu Tên phép thử Phạm vi đo/Giới hạn định lượng (nếu có) Phương pháp
Thực phẩm Xác định độ ẩm PP04-01
Thực phẩm Xác định hàm lượng chất béo LOQ=0.2 % PP04-09
Thực phẩm Xác định hàm lượng tro LOQ=0.03 % PP04-27
Thực phẩm Xác định hàm lượng tro không tan trong axit LOQ=0.03 % PP04-59
Thực phẩm Xác định hàm lượng nitơ bazơ bay hơi LOQ=2 mgN/100g PP04-33
Thực phẩm Xác định hàm lượng Nito và Protein thô Nitơ tổng: LOQ=0.04 %
Protein: LOQ=0.25 %
PP04-18
Thực phẩm Xác định hàm lượng muối NaCl LOQ=0.03 % PP04-17
Thực phẩm Xác định hàm lượng Nito ammoniac LOQ=7.08 mgN/100g PP04-30
Thực phẩm Xác định hàm lượng Cabohydrate LOD=0.1%
LOQ=0.3%
PP04-14
Thực phẩm Xác định hàm lượng Carbohydrate hữu hiệu LOD=0.1%
LOQ=0.3%
PP04-15
Thực phẩm Xác định hàm lượng Năng lượng PP04-16
Thực phẩm Xác định hàm lượng đường tổng LOD=0.2 %
LOQ=0.6 %
PP04-22
Thực phẩm Xác định hàm lượng xơ thô LOD=0.01 %
LOQ=0.03 %
PP04-37
Thực phẩm Xác định hàm lượng xơ tiêu hóa LOD=0.01 %
LOQ=0.03 %
AOAC 985.29
Thực phẩm Xác định hàm lượng borat bằng phương pháp bán định lượng LOD=0.03 % TCVN 8895:2012
Thực phẩm Xác định pH PP04-34
Thực phẩm Xác định chỉ số peroxit (PV) LOD=0.2 meq/kg
LOQ=0.6 meq/kg
PP04-03
Thực phẩm Xác định chỉ số axit, độ axit (AV/FFA) LOD=0.1 mgKOH/g
LOQ=0.3 mgKOH/g
PP04-54
Thực phẩm Xác định hàm lượng axit tổng số LOD=0.02 % (thực phẩm rắn); 0.05 g/L (thực phẩm lỏng)
LOQ=0.06 % (thực phẩm rắn); 0.15 g/L (thực phẩm lỏng)
PP04-35
Thực phẩm Phương pháp thử định tính Hydrosunfua (H2S) PP04-92
Thực phẩm Xác định hàm lượng tạp chất PP04-49
Thực phẩm Cảm quan (Trạng thái, màu sắc, cấu trúc) PP04-49
Rau, củ, quả Xác định hàm lượng chất rắn hòa tan (độ Brix) LOQ=2 % PP04-51
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Xác định hàm lượng nito axit amin PP04-21
Sữa, sữa tươi nguyên liệu và các sản phẩm từ sữa Xác định hàm lượng chất khô - PP04-94
Sữa, sữa tươi nguyên liệu và các sản phẩm từ sữa Xác định độ axit chuẩn độ LOD=0.02 %
LOQ=0.06 %
PP04-55
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản Xác định độ ẩm và hàm lượng chât bay hơi - PP04-02
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản Xác định hàm lượng chất béo LOQ=0.2 % TCVN 4331:2001
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản Xác định hàm lượng Nito và Protein thô Nito tổng: LOQ=0.1 %
Protein: LOQ=0.625 %
TCVN 4328-1:2007
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản Xác định hàm lượng Nito amoniac LOQ=5 mgN/100g TCVN 10494:2014
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản Xác định hàm lượng tro LOQ=0.03 % TCVN 4327:2007
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản Xác định hàm lượng tro không tan trong axit HCl LOQ=0.03 % TCVN 9474:2012
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản Xác định hàm lượng nitơ bazơ bay hơi LOQ=5 mgN/100g PP04-32
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản Xác định hàm lượng xơ thô LOD=0.01 %
LOQ=0.03 %
PP04-37
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản Xác định hàm lượng xơ tiêu hóa LOD=0.01 %
LOQ=0.03 %
AOAC 985.29
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản Xác định hàm lượng muối NaCl LOQ=0.03 % PP04-17
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản Xác định chỉ số peroxit (PV) LOD=0.2 meq/kg
LOQ=0.6 meq/kg
PP04-03
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản Xác định chỉ số axit, độ axit (AV/FFA) - PP04-54
Nông sản và sản phẩm nông sản, ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc Xác định hàm lượng Nito và Protein thô LOD=0.1 %
LOQ=0.25 %
PP04-91
Nông sản và sản phẩm nông sản, ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc Xác định hàm lượng muối NaCl LOQ=0.03 % PP04-17
Nông sản và sản phẩm nông sản, ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc Xác định hàm lượng tro LOD=0.03 %
LOQ=0.09 %
PP04-21
Nông sản và sản phẩm nông sản, ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc Xác định tro không tan trong axit HCl LOQ=0.03 % PP04-58
Nông sản và sản phẩm nông sản, ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc Xác định hàm lượng xơ thô LOD=0.01 %
LOQ=0.03 %
PP04-37
Nông sản và sản phẩm nông sản, ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc Xác định hàm lượng xơ tiêu hóa LOD=0.01 %
LOQ=0.03 %
AOAC 985.29
Nông sản và sản phẩm nông sản, ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc Xác định độ ẩm PP04-36
Nông sản và sản phẩm nông sản, ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc Xác định hàm lượng chất béo LOQ=0.2% PP04-11
Nông sản và sản phẩm nông sản, ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc Xác định hàm lượng Cabohydrate LOD=0.1%
LOQ=0.3%
PP04-14
Nông sản và sản phẩm nông sản, ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc Xác định hàm lượng Carbohydrate hữu hiệu LOD=0.1%
LOQ=0.3%
PP04-15
Nông sản và sản phẩm nông sản, ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc Xác định hàm lượng Calories PP04-16
Dầu mỡ động -thực vật Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi TCVN 6120:2018
Dầu mỡ động -thực vật Xác định chỉ số axit, độ axit (AV/FFA) PP04-54
Dầu mỡ động -thực vật Xác định chỉ số preroxit (PV) LOQ=0.5 mgO₂/kg PP04-03
Dầu mỡ động -thực vật Xác định chỉ định số Iod LOQ=20 gI₂/100g TCVN 6122:2015
Dầu mỡ động -thực vật Xác định hàm lượng tạp chất không tan TCVN 6125:2020
Nước mặt, nước ngầm, nước sinh hoạt, nước thải, nước uống đóng chai, nước đá Xác định hàm lượng Amoni - phương pháp UV-Vis LOQ=0.1 mg/L N-NH₄ TCVN 6179-1:1996
Nước mặt, nước ngầm, nước sinh hoạt, nước thải Xác định hàm lượng Cloride - phương pháp chuẩn độ LOD=15 mg/L
LOQ=40 mg/L
SMEWW 4500-Cl-.B:2023
Nước mặt, nước ngầm, nước sinh hoạt, nước thải Xác định hàm lượng Cl2 dư LOQ=1 mg/L SMEWW 4500-Cl B:2023
Nước mặt, nước ngầm, nước sinh hoạt, nước thải Xác định độ cứng bằng phương pháp chuẩn độ EDTA LOQ=10 mg CaCO₃/L SMEWW 2340 C:2023
Nước mặt, nước ngầm, nước sinh hoạt Xác định chỉ số KMnO4 TCVN 6186:1996
Nước mặt, nước ao nuôi, nước thải Xác định nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) LOQ=0.7 mgO₂/L SMEWW 5210 B:2023
Nước mặt, nước ao nuôi, nước thải Xác định nhu cầu oxy hóa học COD LOQ=10 mgO₂/L PP04-16
Nước mặt, nước ao nuôi, nước thải Xác định hàm lương Nito tổng số -sử dụng hợp kim Deverda LOQ=3 mg/L TCVN 6638:2000
Nước mặt, nước ao nuôi, nước thải Xác định hàm lượng chất rắn lơ lửng (TSS) LOQ=10 mg/L SMEWW 2540 D:2023
Nước mặt, nước ao nuôi, nước thải Xác định hàm lượng Oxy hòa tan (DO) - phương pháp chuẩn độ LOQ=1.5 mg/L TCVN 7324:2004
Nước mặt, nước ngầm, nước sinh hoạt, nước thải Xác định hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) LOQ=10 mg/L SMEWW 2540 C:2023
Nước mặt, nước ngầm, nước sinh hoạt, nước thải Xác định hàm lượng tổng chất rắn (TS) - SMEWW 2540 B:2023
Nước mặt, nước ngầm, nước sinh hoạt, nước thải Xác định độ đục LOQ=1 NTU SMEWW 2130 B:2023
Nước mặt, nước ngầm, nước sinh hoạt, nước thải Xác định độ màu LOD=1 Pt/Co SMEWW 2120 C:2023
Nước mặt, nước ngầm, nước sinh hoạt, nước thải Xác định pH (2 - 12) pH SMEWW 4500- H+:2023
Cà phê Xác định độ ẩm LOD=0.1 %
LOQ=0.3 %
PP04-42
Cà phê Xác định hàm lượng tro tổng số LOD=0.1 %
LOQ=0.3 %
PP04-43
Cà phê Xác định hàm lượng tro không tan LOD=0.1 %
LOQ=0.3 %
PP04-43
Cà phê Xác định hàm lượng chất hòa tan trong nước LOD=0.3 %
LOQ=0.9 %
PP04-44
Cà phê Xác định độ mịn LOD=1%
LOQ=3%
TCVN 10821:2015
Chè Xác định hàm lượng ẩm LOD=0.1 %
LOQ=0.3 %
PP04-45
Chè Xác định hàm lượng tro tổng số LOD=0.1 %
LOQ=0.3 %
PP04-46
Chè Xác định hàm lượng tro tan trong nước và tro không tan trong nước LOD=0.1 %
LOQ=0.3 %
TCVN 5084:2007
Chè Xác định hàm lượng chất chiết trong nước LOD=0.3 %
LOQ=0.9 %
TCVN 5610:2007
Chè Xác định độ kiềm của tro tan trong nước LOD=0.2 %
LOQ=0.6 %
TCVN 5085:1990
Chè Xác định hàm lượng tro không tan trong axit LOD=0.1 %
LOQ=0.3 %
PP04-46
Phân bón Xác định hàm lượng Nitơ tổng LOQ=0.36 % TCVN 8557:2010
Phân bón Xác định độ ẩm - TCVN 9297:2012
Phân bón Xác định hàm lượng Nitơ hữu hiệu LOQ=0.34 % TCVN 9295:2012
Thực phẩm Xác định hàm lượng Asen (As), Chì (Pb), Cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg)
Phương pháp ICP-MS
LOQ:
As, Pb 0.025 mg/kg;
Cd, Hg 0.015 mg/kg
PP05-01
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản Xác định hàm lượng Asen (As), Chì (Pb), Cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg)
Phương pháp ICP-MS
LOQ:
As, Pb 0.075 mg/kg;
Cd, Hg 0.03 mg/kg
PP05-01
Nước mặt, nước dưới đất, nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt, nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, nước tưới tiêu Xác định hàm lượng: Al, Sb, As, Co, Ba, B, Cd, Cr, Cu, Fe, Pb, Mn, Hg, Mo, Ni, Se, Zn, Sn
Phương pháp ICP-MS
LOQ:
Cd, Hg: 0.75 µg/L;
As, Pb, Se, Sb: 0.003 mg/L;
Mn, Fe, Ni, Cr, Cu, Zn, Ba, Mo, Co, Sn: 0.015 mg/L;
B, Al: 0.03mg/L
PP05-03
Đất Xác định hàm lượng: As, Pb, Cd, Hg, Cu, Zn, Cr, Ni
Phương pháp ICP-MS
LOQ:
As, Pb: 0.6 mg/kg;
Cd, Hg: 0.15 mg/kg;
Cr, Ni, Cu, Zn: 3 mg/kg
PP05-04
Thực phẩm Xác định hàm lượng Pb
Phương pháp GF-AAS
LOD: 25 µg/kg
LOQ: 75 µg/kg
PP05-11
Thực phẩm Xác định hàm lượng Cd
Phương pháp GF-AAS
LOD: 2.5 µg/kg
LOQ: 7.5 µg/kg
PP05-06
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Xác định dư lương Nitrofuran bằng phương pháp sắc ký lỏng ghép đầu dò khối phổ LC-MS/MS LOD: 0.1 mg/kg
LOQ: 0.3 mg/kg
PP03-05
Thực phẩm Xác định dư lượng độc tố vi nấm Aflatoxin B1, B2, G1, G2 và Aflatoxin tổng số (B1, B2, G1, G2) bằng phương pháp sắc ký lỏng ghép đầu dò khối phổ LC-MS/MS LOD: 0.3 mg/kg
LOQ: 1 mg/kg
PP03-15
Thực phẩm Xác định dư lượng Pesticide bằng phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ LC-MS/MS (Pesticide residues by LC-MS/MS)
(Đính kèm phụ lục 1)
LOD: 3 mg/kg
LOQ: 10 mg/kg
PP03-33
Thực phẩm Xác định dư lượng Pesticide, PAHs, PCBs bằng phương pháp sắc ký khí ghép đầu dò khối phổ GC-MSMS (Pesticide , PAHs, PCBs residues by GC-MS/MS)
(Đính kèm phụ lục 2)
LOD: 3 mg/kg
LOQ: 10 mg/kg
PP02-01
Đất Xác định dư lượng Pesticide, PAHs, PCBs và Phenol bằng phương pháp sắc ký khí ghép đầu dò khối phổ GC-MSMS (Pesticide, PAHs, PCBs, Phenol residues by GC-MSMS)
(Đính kèm phụ lục 3)
LOD: 10 mg/kg
LOQ: 30 mg/kg
PP02-07
Thực phẩm Xác định hàm lượng OTA bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao HPLC LOD: 1 mg/kg
LOQ: 3 mg/kg
PP03-23
Thực phẩm Xác định dư lượng Kali sorbate (Potasium Sorbat, Acid sorbic) và Natri benzoate (Sodium Benzoate, Acid benzoic) bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao HPLC LOD = 20 mg/kg hoặc mg/L
LOQ = 60 mg/kg hoặc mg/L
PP03-22
Trà và cà phê Xác định hàm lượng Caffein bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao HPLC LOD: 0.01 %
LOQ: 0.03 %
PP03-25
Nước Xác định anion 6 anion (F-, Cl-, NO2-, NO3-, Br-, SO42-) bằng phương pháp IC-CD LOD (F-, Cl-, NO3-, Br-, SO42-) = 0.3 mg/L;
LOD (NO2-) = 0.015 mg/L

LOQ (F-, Cl-, NO3-, Br-, SO42-) = 0.9 mg/L;
LOQ (NO2-) = 0.045 mg/L
PP03-35
Nước sạch sinh hoạt Xác định anion bromate (BrO3-) bằng phương pháp IC-CD LOD = 3 mg/kg
LOQ = 9 mg/kg
PP03-36
Đất Xác định Fluoride trong đất bằng phương pháp IC-CD LOD = 100 mg/Kg
LOQ = 300 mg/Kg
PP03-43
Lưu ý:
Trường hợp "Công ty TNHH Hải Tâm LAB" cung cấp dịch vụ thử nghiệm chất lượng sản phẩm hàng hóa hoặc hiệu chuẩn phương tiện đo thì phải đăng ký hoạt động và được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật trước khi cung cấp dịch vụ.