| Sản phẩm / vật liệu | Tên phép thử | Phạm vi đo/Giới hạn định lượng (nếu có) | Phương pháp |
|---|---|---|---|
| Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi | Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí ở 30oC bằng kỹ thuật đổ đĩa | LOQ=1 CFU/mL, 10 CFU/g | ISO 4833-1:2013/ Amd 1:2022 |
| Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi |
Định lượng E.coli dương tính β- Glucoronidaza. Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44oC sử dụng 5-Bromo-4-Clo-3-Indollyl β-D-Glucuronid |
LOQ=1 CFU/mL, 10 CFU/g |
ISO 16649-2:2001 (TCVN 7924-2:2008) |
| Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi |
Định lượng Coliform Kỹ thuật đếm khuẩn lạc |
LOQ=1 CFU/mL, 10 CFU/g |
ISO 4832:2006 (TCVN 6848:2007) |
| Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi |
Định lượng Staphylococci dương tính với coagulase (Staphylococcus aureus và những loài khác) trên đĩa thạch. Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird-Parker |
LOQ=1 CFU/mL, 10 CFU/g |
ISO 6888-1:2021/ Amd 1:2023 |
| Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi | Phát hiện Salmonella spp | eLOD50 =2 CFU/mẫu | ISO 6579-1:2017/Amd 1:2020 |
| Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi |
Định lượng Bacillus cereus giả định trên đĩa thạch Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30oC |
LOQ=1 CFU/mL, 10 CFU/g | ISO 7932:2004/Amd 1 :2020 |
| Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi |
Định lượng Clostridium perfringens Kỹ thuật đếm khuẩn lạc |
LOQ=1 CFU/mL, 10 CFU/g | ISO 15213-2:2023 |
| Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi |
Định lượng nấm men và nấm mốc Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0.95 |
LOQ=1 CFU/mL, 10 CFU/g |
ISO 21527-2:2008 (TCVN 8275-2:2010) |
| Nước khoáng thiên nhiên đóng chai, nước uống đóng chai, nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt, nước đá dùng để bảo quản và chế biến sản phẩm |
Định lượng E.coli và vi khuẩn Coliform Kỹ thuật lọc màng |
LOQ=1 CFU/250 mL; LOQ=1 CFU/100 mL |
ISO 9308-1:2014/ Amd 1:2016 |
| Nước khoáng thiên nhiên đóng chai, nước uống đóng chai, nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt, nước đá dùng để bảo quản và chế biến sản phẩm |
Phát h iện và đếm khuẩn đường ruột (Enterococci) Kỹ thuật lọc màng |
LOQ=1 CFU/250 mL; LOQ=1 CFU/100 mL |
TCVN 6189-2:2009 (ISO 7899-2:2000) |
| Nước khoáng thiên nhiên đóng chai, nước uống đóng chai, nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt, nước đá dùng để bảo quản và chế biến sản phẩm |
Phát hiện và đếm Pseudomonas aeruginosa trong nước. Kỹ thuật lọc màng |
LOQ=1 CFU/250 mL; LOQ=1 CFU/100 mL |
TCVN 8881:2011 (ISO 16266:2006) |
| Nước khoáng thiên nhiên đóng chai, nước uống đóng chai, nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt, nước đá dùng để bảo quản và chế biến sản phẩm |
Định lượng Staphylococcus aureus trong nước Kỹ thuật lọc màng |
LOQ=1 CFU/250 mL; LOQ=1 CFU/100 mL |
SMEWW 9213 B: 2023 |
|
Nước tưới tiêu, nước mặt, nước thải, nước thải chăn nuôi, nước dùng trong chăn nuôi |
Định lượng vi khuẩn Coliform bằng phương pháp nhiều ống (số có xác suất cao nhất) Kỹ thuật MPN |
LOQ=1.8 MPN/100mL | SMEWW 9221B:2023 |
|
Nước tưới tiêu, nước mặt, nước thải, nước thải chăn nuôi, nước dùng trong chăn nuôi |
Định lượng vi khuẩn Coliform chịu nhiệt (fecal Coliform) bằng phương pháp nhiều ống (số có xác suất cao nhất) Kỹ thuật MPN |
LOQ=1.8 MPN/100mL | SMEWW 9221B&E:2023 |
|
Nước tưới tiêu, nước mặt, nước thải, nước thải chăn nuôi, nước dùng trong chăn nuôi |
Định lượng vi khuẩn E.coli bằng phương pháp nhiều ống (số có xác suất cao nhất) Kỹ thuật MPN |
LOQ=1.8 MPN/100mL | SMEWW 9221B&F:2023 |
| Sản phẩm / vật liệu | Tên phép thử | Phạm vi đo/Giới hạn định lượng (nếu có) | Phương pháp |
|---|---|---|---|
| Thực phẩm | Xác định độ ẩm | PP04-01 | |
| Thực phẩm | Xác định hàm lượng chất béo | LOQ=0.2 % | PP04-09 |
| Thực phẩm | Xác định hàm lượng tro | LOQ=0.03 % | PP04-27 |
| Thực phẩm | Xác định hàm lượng tro không tan trong axit | LOQ=0.03 % | PP04-59 |
| Thực phẩm | Xác định hàm lượng nitơ bazơ bay hơi | LOQ=2 mgN/100g | PP04-33 |
| Thực phẩm | Xác định hàm lượng Nito và Protein thô |
Nitơ tổng: LOQ=0.04 % Protein: LOQ=0.25 % |
PP04-18 |
| Thực phẩm | Xác định hàm lượng muối NaCl | LOQ=0.03 % | PP04-17 |
| Thực phẩm | Xác định hàm lượng Nito ammoniac | LOQ=7.08 mgN/100g | PP04-30 |
| Thực phẩm | Xác định hàm lượng Cabohydrate |
LOD=0.1% LOQ=0.3% |
PP04-14 |
| Thực phẩm | Xác định hàm lượng Carbohydrate hữu hiệu |
LOD=0.1% LOQ=0.3% |
PP04-15 |
| Thực phẩm | Xác định hàm lượng Năng lượng | PP04-16 | |
| Thực phẩm | Xác định hàm lượng đường tổng |
LOD=0.2 % LOQ=0.6 % |
PP04-22 |
| Thực phẩm | Xác định hàm lượng xơ thô |
LOD=0.01 % LOQ=0.03 % |
PP04-37 |
| Thực phẩm | Xác định hàm lượng xơ tiêu hóa |
LOD=0.01 % LOQ=0.03 % |
AOAC 985.29 |
| Thực phẩm | Xác định hàm lượng borat bằng phương pháp bán định lượng | LOD=0.03 % | TCVN 8895:2012 |
| Thực phẩm | Xác định pH | PP04-34 | |
| Thực phẩm | Xác định chỉ số peroxit (PV) |
LOD=0.2 meq/kg LOQ=0.6 meq/kg |
PP04-03 |
| Thực phẩm | Xác định chỉ số axit, độ axit (AV/FFA) |
LOD=0.1 mgKOH/g LOQ=0.3 mgKOH/g |
PP04-54 |
| Thực phẩm | Xác định hàm lượng axit tổng số |
LOD=0.02 % (thực phẩm rắn); 0.05 g/L (thực phẩm lỏng) LOQ=0.06 % (thực phẩm rắn); 0.15 g/L (thực phẩm lỏng) |
PP04-35 |
| Thực phẩm | Phương pháp thử định tính Hydrosunfua (H2S) | PP04-92 | |
| Thực phẩm | Xác định hàm lượng tạp chất | PP04-49 | |
| Thực phẩm | Cảm quan (Trạng thái, màu sắc, cấu trúc) | PP04-49 | |
| Rau, củ, quả | Xác định hàm lượng chất rắn hòa tan (độ Brix) | LOQ=2 % | PP04-51 |
| Thủy sản và sản phẩm thủy sản | Xác định hàm lượng nito axit amin | PP04-21 | |
| Sữa, sữa tươi nguyên liệu và các sản phẩm từ sữa | Xác định hàm lượng chất khô | - | PP04-94 |
| Sữa, sữa tươi nguyên liệu và các sản phẩm từ sữa | Xác định độ axit chuẩn độ |
LOD=0.02 % LOQ=0.06 % |
PP04-55 |
| Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản | Xác định độ ẩm và hàm lượng chât bay hơi | - | PP04-02 |
| Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản | Xác định hàm lượng chất béo | LOQ=0.2 % | TCVN 4331:2001 |
| Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản | Xác định hàm lượng Nito và Protein thô |
Nito tổng: LOQ=0.1 % Protein: LOQ=0.625 % |
TCVN 4328-1:2007 |
| Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản | Xác định hàm lượng Nito amoniac | LOQ=5 mgN/100g | TCVN 10494:2014 |
| Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản | Xác định hàm lượng tro | LOQ=0.03 % | TCVN 4327:2007 |
| Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản | Xác định hàm lượng tro không tan trong axit HCl | LOQ=0.03 % | TCVN 9474:2012 |
| Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản | Xác định hàm lượng nitơ bazơ bay hơi | LOQ=5 mgN/100g | PP04-32 |
| Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản | Xác định hàm lượng xơ thô |
LOD=0.01 % LOQ=0.03 % |
PP04-37 |
| Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản | Xác định hàm lượng xơ tiêu hóa |
LOD=0.01 % LOQ=0.03 % |
AOAC 985.29 |
| Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản | Xác định hàm lượng muối NaCl | LOQ=0.03 % | PP04-17 |
| Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản | Xác định chỉ số peroxit (PV) |
LOD=0.2 meq/kg LOQ=0.6 meq/kg |
PP04-03 |
| Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản | Xác định chỉ số axit, độ axit (AV/FFA) | - | PP04-54 |
| Nông sản và sản phẩm nông sản, ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc | Xác định hàm lượng Nito và Protein thô |
LOD=0.1 % LOQ=0.25 % |
PP04-91 |
| Nông sản và sản phẩm nông sản, ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc | Xác định hàm lượng muối NaCl | LOQ=0.03 % | PP04-17 |
| Nông sản và sản phẩm nông sản, ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc | Xác định hàm lượng tro |
LOD=0.03 % LOQ=0.09 % |
PP04-21 |
| Nông sản và sản phẩm nông sản, ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc | Xác định tro không tan trong axit HCl | LOQ=0.03 % | PP04-58 |
| Nông sản và sản phẩm nông sản, ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc | Xác định hàm lượng xơ thô |
LOD=0.01 % LOQ=0.03 % |
PP04-37 |
| Nông sản và sản phẩm nông sản, ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc | Xác định hàm lượng xơ tiêu hóa |
LOD=0.01 % LOQ=0.03 % |
AOAC 985.29 |
| Nông sản và sản phẩm nông sản, ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc | Xác định độ ẩm | PP04-36 | |
| Nông sản và sản phẩm nông sản, ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc | Xác định hàm lượng chất béo | LOQ=0.2% | PP04-11 |
| Nông sản và sản phẩm nông sản, ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc | Xác định hàm lượng Cabohydrate |
LOD=0.1% LOQ=0.3% |
PP04-14 |
| Nông sản và sản phẩm nông sản, ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc | Xác định hàm lượng Carbohydrate hữu hiệu |
LOD=0.1% LOQ=0.3% |
PP04-15 |
| Nông sản và sản phẩm nông sản, ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc | Xác định hàm lượng Calories | PP04-16 | |
| Dầu mỡ động -thực vật | Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi | TCVN 6120:2018 | |
| Dầu mỡ động -thực vật | Xác định chỉ số axit, độ axit (AV/FFA) | PP04-54 | |
| Dầu mỡ động -thực vật | Xác định chỉ số preroxit (PV) | LOQ=0.5 mgO₂/kg | PP04-03 |
| Dầu mỡ động -thực vật | Xác định chỉ định số Iod | LOQ=20 gI₂/100g | TCVN 6122:2015 |
| Dầu mỡ động -thực vật | Xác định hàm lượng tạp chất không tan | TCVN 6125:2020 | |
| Nước mặt, nước ngầm, nước sinh hoạt, nước thải, nước uống đóng chai, nước đá | Xác định hàm lượng Amoni - phương pháp UV-Vis | LOQ=0.1 mg/L N-NH₄ | TCVN 6179-1:1996 |
| Nước mặt, nước ngầm, nước sinh hoạt, nước thải | Xác định hàm lượng Cloride - phương pháp chuẩn độ |
LOD=15 mg/L LOQ=40 mg/L |
SMEWW 4500-Cl-.B:2023 |
| Nước mặt, nước ngầm, nước sinh hoạt, nước thải | Xác định hàm lượng Cl2 dư | LOQ=1 mg/L | SMEWW 4500-Cl B:2023 |
| Nước mặt, nước ngầm, nước sinh hoạt, nước thải | Xác định độ cứng bằng phương pháp chuẩn độ EDTA | LOQ=10 mg CaCO₃/L | SMEWW 2340 C:2023 |
| Nước mặt, nước ngầm, nước sinh hoạt | Xác định chỉ số KMnO4 | TCVN 6186:1996 | |
| Nước mặt, nước ao nuôi, nước thải | Xác định nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) | LOQ=0.7 mgO₂/L | SMEWW 5210 B:2023 |
| Nước mặt, nước ao nuôi, nước thải | Xác định nhu cầu oxy hóa học COD | LOQ=10 mgO₂/L | PP04-16 |
| Nước mặt, nước ao nuôi, nước thải | Xác định hàm lương Nito tổng số -sử dụng hợp kim Deverda | LOQ=3 mg/L | TCVN 6638:2000 |
| Nước mặt, nước ao nuôi, nước thải | Xác định hàm lượng chất rắn lơ lửng (TSS) | LOQ=10 mg/L | SMEWW 2540 D:2023 |
| Nước mặt, nước ao nuôi, nước thải | Xác định hàm lượng Oxy hòa tan (DO) - phương pháp chuẩn độ | LOQ=1.5 mg/L | TCVN 7324:2004 |
| Nước mặt, nước ngầm, nước sinh hoạt, nước thải | Xác định hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) | LOQ=10 mg/L | SMEWW 2540 C:2023 |
| Nước mặt, nước ngầm, nước sinh hoạt, nước thải | Xác định hàm lượng tổng chất rắn (TS) | - | SMEWW 2540 B:2023 |
| Nước mặt, nước ngầm, nước sinh hoạt, nước thải | Xác định độ đục | LOQ=1 NTU | SMEWW 2130 B:2023 |
| Nước mặt, nước ngầm, nước sinh hoạt, nước thải | Xác định độ màu | LOD=1 Pt/Co | SMEWW 2120 C:2023 |
| Nước mặt, nước ngầm, nước sinh hoạt, nước thải | Xác định pH | (2 - 12) pH | SMEWW 4500- H+:2023 |
| Cà phê | Xác định độ ẩm |
LOD=0.1 % LOQ=0.3 % |
PP04-42 |
| Cà phê | Xác định hàm lượng tro tổng số |
LOD=0.1 % LOQ=0.3 % |
PP04-43 |
| Cà phê | Xác định hàm lượng tro không tan |
LOD=0.1 % LOQ=0.3 % |
PP04-43 |
| Cà phê | Xác định hàm lượng chất hòa tan trong nước |
LOD=0.3 % LOQ=0.9 % |
PP04-44 |
| Cà phê | Xác định độ mịn |
LOD=1% LOQ=3% |
TCVN 10821:2015 |
| Chè | Xác định hàm lượng ẩm |
LOD=0.1 % LOQ=0.3 % |
PP04-45 |
| Chè | Xác định hàm lượng tro tổng số |
LOD=0.1 % LOQ=0.3 % |
PP04-46 |
| Chè | Xác định hàm lượng tro tan trong nước và tro không tan trong nước |
LOD=0.1 % LOQ=0.3 % |
TCVN 5084:2007 |
| Chè | Xác định hàm lượng chất chiết trong nước |
LOD=0.3 % LOQ=0.9 % |
TCVN 5610:2007 |
| Chè | Xác định độ kiềm của tro tan trong nước |
LOD=0.2 % LOQ=0.6 % |
TCVN 5085:1990 |
| Chè | Xác định hàm lượng tro không tan trong axit |
LOD=0.1 % LOQ=0.3 % |
PP04-46 |
| Phân bón | Xác định hàm lượng Nitơ tổng | LOQ=0.36 % | TCVN 8557:2010 |
| Phân bón | Xác định độ ẩm | - | TCVN 9297:2012 |
| Phân bón | Xác định hàm lượng Nitơ hữu hiệu | LOQ=0.34 % | TCVN 9295:2012 |
| Thực phẩm |
Xác định hàm lượng Asen (As), Chì (Pb), Cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg) Phương pháp ICP-MS |
LOQ: As, Pb 0.025 mg/kg; Cd, Hg 0.015 mg/kg |
PP05-01 |
| Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu thức ăn thủy sản |
Xác định hàm lượng Asen (As), Chì (Pb), Cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg) Phương pháp ICP-MS |
LOQ: As, Pb 0.075 mg/kg; Cd, Hg 0.03 mg/kg |
PP05-01 |
| Nước mặt, nước dưới đất, nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt, nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, nước tưới tiêu |
Xác định hàm lượng: Al, Sb, As, Co, Ba, B, Cd, Cr, Cu, Fe, Pb, Mn, Hg, Mo, Ni, Se, Zn, Sn Phương pháp ICP-MS |
LOQ: Cd, Hg: 0.75 µg/L; As, Pb, Se, Sb: 0.003 mg/L; Mn, Fe, Ni, Cr, Cu, Zn, Ba, Mo, Co, Sn: 0.015 mg/L; B, Al: 0.03mg/L |
PP05-03 |
| Đất |
Xác định hàm lượng: As, Pb, Cd, Hg, Cu, Zn, Cr, Ni Phương pháp ICP-MS |
LOQ: As, Pb: 0.6 mg/kg; Cd, Hg: 0.15 mg/kg; Cr, Ni, Cu, Zn: 3 mg/kg |
PP05-04 |
| Thực phẩm |
Xác định hàm lượng Pb Phương pháp GF-AAS |
LOD: 25 µg/kg LOQ: 75 µg/kg |
PP05-11 |
| Thực phẩm |
Xác định hàm lượng Cd Phương pháp GF-AAS |
LOD: 2.5 µg/kg LOQ: 7.5 µg/kg |
PP05-06 |
| Thủy sản và sản phẩm thủy sản | Xác định dư lương Nitrofuran bằng phương pháp sắc ký lỏng ghép đầu dò khối phổ LC-MS/MS |
LOD: 0.1 mg/kg LOQ: 0.3 mg/kg |
PP03-05 |
| Thực phẩm | Xác định dư lượng độc tố vi nấm Aflatoxin B1, B2, G1, G2 và Aflatoxin tổng số (B1, B2, G1, G2) bằng phương pháp sắc ký lỏng ghép đầu dò khối phổ LC-MS/MS |
LOD: 0.3 mg/kg LOQ: 1 mg/kg |
PP03-15 |
| Thực phẩm |
Xác định dư lượng Pesticide bằng phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ LC-MS/MS (Pesticide residues by LC-MS/MS) (Đính kèm phụ lục 1) |
LOD: 3 mg/kg LOQ: 10 mg/kg |
PP03-33 |
| Thực phẩm |
Xác định dư lượng Pesticide, PAHs, PCBs bằng phương pháp sắc ký khí ghép đầu dò khối phổ GC-MSMS (Pesticide , PAHs, PCBs residues by GC-MS/MS) (Đính kèm phụ lục 2) |
LOD: 3 mg/kg LOQ: 10 mg/kg |
PP02-01 |
| Đất |
Xác định dư lượng Pesticide, PAHs, PCBs và Phenol bằng phương pháp sắc ký khí ghép đầu dò khối phổ GC-MSMS (Pesticide, PAHs, PCBs, Phenol residues by GC-MSMS) (Đính kèm phụ lục 3) |
LOD: 10 mg/kg LOQ: 30 mg/kg |
PP02-07 |
| Thực phẩm | Xác định hàm lượng OTA bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao HPLC |
LOD: 1 mg/kg LOQ: 3 mg/kg |
PP03-23 |
| Thực phẩm | Xác định dư lượng Kali sorbate (Potasium Sorbat, Acid sorbic) và Natri benzoate (Sodium Benzoate, Acid benzoic) bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao HPLC |
LOD = 20 mg/kg hoặc mg/L LOQ = 60 mg/kg hoặc mg/L |
PP03-22 |
| Trà và cà phê | Xác định hàm lượng Caffein bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao HPLC |
LOD: 0.01 % LOQ: 0.03 % |
PP03-25 |
| Nước | Xác định anion 6 anion (F-, Cl-, NO2-, NO3-, Br-, SO42-) bằng phương pháp IC-CD |
LOD (F-, Cl-, NO3-, Br-, SO42-) = 0.3 mg/L; LOD (NO2-) = 0.015 mg/L LOQ (F-, Cl-, NO3-, Br-, SO42-) = 0.9 mg/L; LOQ (NO2-) = 0.045 mg/L |
PP03-35 |
| Nước sạch sinh hoạt | Xác định anion bromate (BrO3-) bằng phương pháp IC-CD |
LOD = 3 mg/kg LOQ = 9 mg/kg |
PP03-36 |
| Đất | Xác định Fluoride trong đất bằng phương pháp IC-CD |
LOD = 100 mg/Kg LOQ = 300 mg/Kg |
PP03-43 |