Phạm vi công nhận

Phạm vi công nhận

Công ty TNHH dịch vụ Thiết bị & Hiệu chuẩn VENUS
Tên PTN:
Công ty TNHH dịch vụ Thiết bị & Hiệu chuẩn VENUS
Mã số công nhận:
VALAS 216
Địa chỉ PTN:
Tầng 1&2, số 237 đường Phạm Ngũ Lão, phường Võ Cường, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Tình trạng công nhận:
Hiệu lực
Ngày hiệu lực:
27/04/2031
Địa chỉ văn phòng:
Số 09/TDP Núi, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Người phụ trách:
Bùi Văn Thanh
Điện thoại:
0981464592
Email:
info@vics.com.vn
Website:
www.vics.com.vn
Hiệu chuẩn Thời gian – Tần số
Đại lượng / Phương tiện đo Phạm vi đo Quy trình hiệu chuẩn Khả năng đo (CMC)
Máy phát tín hiệu 1. Tần số: đến 46 GHz
2. Công suất:
* -70 dBm đến 20 dBm
(50 MHz – 26.5 GHz)
* -30 dBm – 20 dBm
(50 MHz – 46 GHz)
QW0010-0069 Tần số:
(10 đến 500) MHz: 5.8 x 10-7 MHz
(1 đến 40) GHz: 9.9 x 10-10 GHz
(41 đến 46) GHz: 1.1 x 10-9 GHz

Công suất:
(0 đến <3) GHz: 3.6 %
(3 đến 10) GHz: 4.8 %
(10 đến 50) GHz: 6.0 %
Máy đo tần số Tần số:
Đến 100 Hz
Từ 100 Hz đến 100 MHz
Từ 10 MHz đến 50 GHz
QW0010-0070 Đến 100 Hz: 5.8 x 10-1 Hz
(1 đến 100) kHz: 5.8 x 10-4 kHz
(1 đến 500) MHz: 5.8 x 10-7 MHz
(1 đến 40) GHz: 5.8 x 10-10 GHz
(41 đến 46) GHz: 1.0 x 10-9 GHz
Hộp cách ly điện từ (EM/RF Shiel Room) 1. Tần số: đến 26.5 GHz
2. Độ suy giảm:
Từ 0 dB đến 70 dB
QW0010-0073 0.14 dB
Máy phân tích phổ 1. Tần số:
Từ 10 MHz đến 26.5 GHz.
2. Công suất:
Từ -110 dBm đến 20 dBm
QW0010-0074 1. Tần số:
Đến 100 Hz: 5.8x10-1 Hz
Từ 1 kHz đến 100 kHz: 5.8 x 10-4 kHz
Từ 1 MHz đến 500 MHz: 5.8 x 10-7 MHz
Từ 1 đến 26.5 GHz: 8 x 10-10 GHz

2. Mức (-70 ÷ 20) dBm:
(1 đến <3) GHz: 4.86 %
(3 đến 5) GHz: 6.5 %
(5 đến 26.5) GHz: 7.45 %
Mức (-110 đến 20) dBm: 13.1 %
Bộ suy giảm tín hiệu 1. Tần số:
Từ 50 MHz đến 18 GHz
2. Độ suy giảm:
Từ 0 dB đến 90 dB
QW0010-0075 Độ suy giảm (0 đến 70)dB: 4.5 %
Độ suy giảm (>70)dB: 12.7%
Thiết bị đo công suất cao tần (RF Power Meter) Tần số: 50 MHz đến 18 GHz
Công suất:
* -70 dBm đến 20 dBm
(50 MHz đến 18 GHz)
QW0010-0071 (0 đến 3) GHz: 4.56 %
(>3 đến 15) GHz: 6.4 %
(>15 đến 18) GHz: 6.5 %
Đồng hồ bấm giây Đến 36000 giây QW0010-0076 4.2x10-4
Hiệu chuẩn Dung tích - Lưu lượng
Đại lượng / Phương tiện đo Phạm vi đo Quy trình hiệu chuẩn Khả năng đo (CMC)
Đo lưu lượng khí 0 đến 20 L/m
0 đến 250 L/m
QW0010-0101 5.70 %
Đo lưu lượng chất lỏng Vận tốc dòng chảy từ 0 0.28 m/s
Đường kính ống từ 0 đến 700 mm
Độ dày ống từ 0 đến 12.5 mm
QW0010-0099 0.31 %
Pipet piston (20 đến 100) µL
(100 đến 500) µL
(500 đến 1000) µL
(1000 đến 2000) µL
(2000 đến 5000) µL
(5000 đến 10000) µL
QW0010-0104 0.059 µL
0.086 µL
0.14 µL
0.26 µL
0.63 µL
1.3 µL
Dụng cụ đo thể tích (1 đến 100) mL
(100 đến 200) mL
(200 đến 500) mL
QW0010-0105 0.059 mL
0.063 mL
0.086 mL
Thiết bị đo tốc độ gió đến 20 m/s QW0010-0112 1.00 %
Lưu ý:
Trường hợp "Công ty TNHH dịch vụ Thiết bị & Hiệu chuẩn VENUS" cung cấp dịch vụ thử nghiệm chất lượng sản phẩm hàng hóa hoặc hiệu chuẩn phương tiện đo thì phải đăng ký hoạt động và được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật trước khi cung cấp dịch vụ.